hiennguyen123
Member
Tổng hợp các cặp từ vị N2 bài 28 có nghĩa tương đồng hoặc sắp gần mang nhau, rất dễ lầm lẫn đây! Cùng Kosei nằm ngay ý nghĩa và ví dụ của cụ thể những cặp từ dễ lầm lẫn trong tiếng Nhật này nhé!
Bài 28các cặp từ dễ nhầm lẫn
| 飛ぶ | Bay lên | 鳥が飛ぶ Chú chim bay lên |
| 跳ねる | nhảy đầm lên | ウサギが跳ねる Chú thỏ nhảy lên |
| 転ぶ | Ngã xuống | 道で転ぶ Ngã xuống con đường |
| 転がる | Lăn xuống | ボールが道を転がる Quả bóng lăn xuống con đường |
| 転がす | làm lăn, nổ máy | |
| ちぎる | Xé nhỏ | パンをちぎって食べる Cấu 1 miếng bánh nhỏ để ăn |
| 破る | Xé, xé rách | 紙を破る Xé một mẩu giấy |
| Phá, không giữ | 約束を破る không giữ lời hẹn | |
| Phá, đánh bại | 記録を破る Phá kỉ lục | |
| 破ける | Bị xé, bị phá | |
| ほえる | Sủa, kêu lớn | 犬ほえる Chó sủa |
| うなる | hằm hừ, lầm bầm | 犬が怒ってうなる Chó hầm hè |
| もれる | Bị rò rỉ | ポットがもれている Chai nước bị rò |
| こぼれる | Bị trào ra, tràn ra | ミルクがほれている Sữa trào ra |
| 埋める | Chôn, lấp | 穴を埋める Lấp hố |
| ふさぐ | Bịt lại, phủ lên | 耳をふさぐ Bịt tai lại |
| つるす | Treo lên | カーテンをつるす Treo rèm lên |
| ぶらさげる | Đeo vào cổ | カメラをぶらさげる Đep máy ảnh vào cổ |
| なめる | Liếm | 猫が皿をなねる Con mèo liếm đĩa |
| しゃぶる | Mút, ngậm | あめをしゃぶる Mút kẹo |
| ずらす | Chuyển, dời | 予定をずらす Dời lịch, chuyển lịch |
| どける | chuyển dịch | いすをどける đi lại loại ghế |