Vĩnh Lễ Kingdoor
Member
Cửa thép vân gỗ đang trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều gia đình tại An Phú Đông khi xây mới hoặc cải tạo nhà, bởi sự kết hợp hoàn hảo giữa vẻ đẹp sang trọng và độ bền vượt trội. Nếu bạn đang phân vân giữa cửa gỗ tự nhiên và một giải pháp lâu dài hơn, đây chính là phương án đáng cân nhắc.
Điểm khác biệt nằm ở cấu trúc bên trong: lõi cửa chắc chắn, khả năng chịu lực cao, hạn chế biến dạng khi thời tiết thay đổi. Nhờ đó, cửa giữ được form đẹp trong nhiều năm mà không bị cong vênh hay nứt nẻ như cửa gỗ truyền thống.
Nếu bạn muốn đầu tư một lần nhưng sử dụng bền lâu, cửa thép vân gỗ tại An Phú Đông là lựa chọn kinh tế hơn về dài hạn.
Cửa không chỉ là nơi ra vào. Đó là “bộ mặt” của cả ngôi nhà. Một bộ cửa chắc chắn, sang trọng sẽ nâng tầm tổng thể kiến trúc và tạo ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.
Nếu bạn đang tìm cửa thép vân gỗ tại An Phú Đông vừa đẹp, vừa bền, vừa an toàn – đừng chờ đến khi cửa cũ xuống cấp mới thay thế.
Liên hệ ngay để được:
Cửa thép vân gỗ là gì? Vì sao ngày càng được ưa chuộng?
Cửa thép vân gỗ là dòng cửa được sản xuất từ thép mạ điện cao cấp, bên ngoài phủ lớp sơn tĩnh điện in họa tiết vân gỗ sắc nét. Nhìn bằng mắt thường, rất khó phân biệt với gỗ tự nhiên.Điểm khác biệt nằm ở cấu trúc bên trong: lõi cửa chắc chắn, khả năng chịu lực cao, hạn chế biến dạng khi thời tiết thay đổi. Nhờ đó, cửa giữ được form đẹp trong nhiều năm mà không bị cong vênh hay nứt nẻ như cửa gỗ truyền thống.
Vì sao nên chọn cửa thép vân gỗ tại An Phú Đông?
- Bền chắc vượt trội
- An toàn và chống cháy tốt
- Cách âm – cách nhiệt hiệu quả
- Tính thẩm mỹ cao
Bảng Giá Cửa Thép Vân Gỗ Tại An Phú Đông
§ BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ 1 CÁNH ĐƠN TẠI AN PHÚ ĐÔNG §
| LOẠI CỬA | MODEL | KÍCH THƯỚC (mm) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
| CỬA VÂN GỖ 1 CÁNH ĐƠN | Pano 520 x 1720 | 800 ⦤ R ⦤ 1150 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.059.000 |
| Pano 400 x 1720 | 680 ⦤ R ⦤ 800 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | ||
| Pano 300 x 2000 | 600 ⦤ R ⦤ 800 2300 ⦤ C ⦤ 2600 | ||
| Pano 250 x 1720 | 500 ⦤ R ⦤ 700 2000 ⦤ C ⦤ 2600 |
§ BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ 2 CÁNH TẠI AN PHÚ ĐÔNG §
| LOẠI CỬA | MODEL | KÍCH THƯỚC (mm) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
| CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH ĐỀU | Pano 520 x 1720 | 1500 ⦤ R ⦤ 2100 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.252.200 |
| Pano 400 x 1720 | 1220 ⦤ R ⦤ 1500 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.336.150 | |
| Pano 300 x 2000 | 1100 ⦤ R ⦤ 1400 2300 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.336.150 | |
| Pano 250 x 1720 | 1000 ⦤ R ⦤ 1200 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.421.250 | |
| CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH LỆCH | 2 cánh lệch - loại dập Pano (250+520) x 1720 | 1150 ⦤ R ⦤ 1500 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.336.150 |
§ BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ 4 CÁNH TẠI AN PHÚ ĐÔNG §
| LOẠI CỬA | MODEL | KÍCH THƯỚC (mm) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) |
| CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH ĐỀU | Pano 520 x 1720 | 3000 ⦤ R ⦤ 4000 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.421.250 |
| Pano 400 x 1720 | 2360 ⦤ R ⦤ 2840 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.529.350 | |
| Pano 300 x 2000 | 2200 ⦤ R ⦤ 2800 2300 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.529.350 | |
| Pano 250 x 1720 | 1850 ⦤ R ⦤ 2600 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.577.650 | |
| CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH LỆCH | Cửa 4 cánh lệch | 2300 ⦤ R ⦤ 3000 2000 ⦤ C ⦤ 2600 | 3.529.350 |
So sánh cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên
| Tiêu chí | Cửa thép vân gỗ | Cửa gỗ tự nhiên |
| Độ bền | Cao | Trung bình |
| Mối mọt | Không | Có |
| Cong vênh | Hạn chế tối đa | Dễ xảy ra |
| Chống cháy | Tốt | Thấp |
| Bảo trì | Ít | Nhiều |
Cửa không chỉ là nơi ra vào. Đó là “bộ mặt” của cả ngôi nhà. Một bộ cửa chắc chắn, sang trọng sẽ nâng tầm tổng thể kiến trúc và tạo ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.
Nếu bạn đang tìm cửa thép vân gỗ tại An Phú Đông vừa đẹp, vừa bền, vừa an toàn – đừng chờ đến khi cửa cũ xuống cấp mới thay thế.
- Tư vấn miễn phí
- Khảo sát tận nơi
- Báo giá nhanh chóng
- Hỗ trợ lắp đặt chuyên nghiệp