Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp
Các dòng Servo Mitsubishi chúng tôi từng sửa chữa qua
- Servo Mitsubishi MR-J2, MR-J2S, MR-J2M
- Servo Mitsubishi MR-J3, MR-J3S, MR-J3W
- Servo Mitsubishi MR-J4, MR-J4-A, MR-J4-B, MR-J4W2
- Servo Mitsubishi MR-E, MR-E-A, MR-E-40A
- Servo Mitsubishi MR-H, MR-H-A, MR-H-J2
- Servo Mitsubishi MR-C, MR-C-A, MR-C20A
- Servo Mitsubishi MR-D, MR-D2S
- Servo Mitsubishi MR-T, MR-TJ2
- Servo Mitsubishi MR-S, MR-S2, MR-SA
- Các dòng Servo Amplifier Mitsubishi khác thuộc thế hệ Alpha, Beta, và SSCNET
Cách kiểm tra lỗi AC Servo tại nhà
1. Kiểm tra nguồn cấp- Đo điện áp nguồn vào Servo Driver (1 pha / 3 pha)
- Kiểm tra CB, cầu chì, dây nguồn có lỏng, cháy không
- Kiểm tra nguồn điều khiển 24VDC
- Đèn Power / Ready / Alarm có sáng không
- Màn hình có hiển thị mã lỗi hay không
- Ghi lại mã alarm nếu có
- Tắt nguồn hoàn toàn 3–5 phút
- Bật lại nguồn và theo dõi trạng thái Servo
- Kiểm tra lỗi có lặp lại không
- Dây encoder, dây motor, dây điều khiển có lỏng, gãy không
- Đầu jack có bị oxy hóa, cong chân không
- Tháo tải, quay trục motor bằng tay xem có kẹt không
- Kiểm tra khớp nối, vitme, băng tải
- Kiểm tra tham số cơ bản (chế độ điều khiển, enable)
- So sánh với cấu hình ban đầu của máy
Trần Gia Automation chuyên nhân sửa servo Mitsubishi các lỗi như
- Sửa AC Servo chưa set đúng thông số.
- Sửa AC Servo cáp encoder, hư cáp I/O.
- Sửa AC Servo bo điều khiển hư hỏng.
- Sửa AC Servo bị cháy.
- Sửa AC Servo nổ.
- Sửa AC Servo lỗi nhảy CB, MCCB cấp nguồn cho Drive.
- Sửa AC Servo lỗi bàn phím xuất hiện toàn số 8888.
- Sửa AC Servo lỗi không nhấn được.
- Sửa AC Servo lỗi quá tải OL OverLoad trên Driver.
- Sửa AC Servo lỗi không thể cài đặt cho Drive
- Sửa AC Servo lỗi quá dòng OC OverCurrent trên Driver.
- Sửa AC Servo lỗi mất nguồn, không lên nguồn.
- Sửa AC Servo bo lái, góc kích bị hư hỏng.
- Sửa AC Servo hỏng IGBT.
- Sửa AC Servo bạc đạn Motor bị hư hỏng
- Sửa AC Servo Cuộn dây Motor bị hư hỏng.
- Sửa AC Servo Encoder Motor bị hư hỏng.
- Sửa AC Servo chỉnh lưu bị hư hỏng.
- Sửa AC Servo board error dùng trong dây truyền công nghiệp.
- Sửa AC Servo báo lỗi giật động cơ lệch pha đầu ra cho máy ép nhựa.
Bảng mã lỗi Servo Mitsubishi thông dụng
| Mã lỗi | Nguyên nhân & Cách khắc phục |
| AL.10 | Nguồn cấp thấp. Kiểm tra điện áp đầu vào, dây nguồn, đảm bảo nguồn ổn định. |
| AL.12 | Lỗi bộ nhớ RAM. Gửi đi sửa hoặc thay bộ khuếch đại servo nếu lỗi phần cứng. |
| AL.13 | Lỗi đồng hồ hoặc mạch xử lý. Tắt nguồn, khởi động lại; nếu vẫn lỗi → kiểm tra bo mạch. |
| AL.15 | Lỗi bộ nhớ EEPROM. Reset, nếu lỗi vẫn còn → thay bo driver. |
| AL.16 | Lỗi encoder (mất tín hiệu). Kiểm tra cáp encoder, đầu nối, thay encoder nếu cần. |
| AL.17 | Lỗi bo mạch CPU hoặc linh kiện phần cứng. Ngắt kết nối, kiểm tra main, có thể cần sửa hoặc thay. |
| AL.19 | Lỗi ROM hoặc lỗi phần mềm nội bộ. Cấp nguồn lại, nếu vẫn lỗi → thay amplifier. |
| AL.1A | Motor không tương thích với driver. Kiểm tra đúng model motor – driver, thay nếu không phù hợp. |
| AL.20 | Lỗi encoder trong khi chạy. Kiểm tra cổng CN2, cáp encoder, tham số encoder. |
| AL.24 | Quá tốc độ hoặc chạm đất pha U/V/W. Kiểm tra tải, dây motor, thời gian tăng/giảm tốc. |
| AL.25 | Mất dữ liệu vị trí tuyệt đối. Thay pin nuôi nhớ encoder, thiết lập lại vị trí gốc (Home). |
| AL.30 | Điện áp hồi cao (lỗi điện trở xả). Kiểm tra điện trở xả, tăng thời gian giảm tốc. |
| AL.31 | Quá tốc độ. Kiểm tra tốc độ cài đặt, encoder, tải máy. |
| AL.32 | Quá dòng tức thời. Kiểm tra dây pha motor, chạm mát, IGBT. |
| AL.33 | Quá điện áp DC bus. Kiểm tra nguồn cấp, điện trở xả, ổn định nguồn. |
| AL.34 | Lỗi truyền thông mạng. Kiểm tra cáp, đầu nối, cấu hình truyền thông. |
| AL.35 | Xung điều khiển quá cao. Giảm tần số xung vào hoặc điều chỉnh tham số điều khiển. |
| AL.37 | Sai tham số cài đặt. Reset hoặc nhập lại đúng thông số. |
| AL.45 | Quá nhiệt mạch công suất. Kiểm tra quạt, vệ sinh tản nhiệt, đảm bảo thông gió tốt. |
| AL.46 | Động cơ quá nhiệt. Kiểm tra tải, quạt motor, cảm biến nhiệt. |
| AL.50 | Quá tải 1. Kiểm tra tải cơ khí, khớp nối motor, dây pha U/V/W. |
| AL.51 | Quá tải 2 (liên tục). Giảm tải, kiểm tra va chạm cơ khí, tăng công suất motor. |
| AL.52 | Sai lệch vị trí vượt ngưỡng. Kiểm tra encoder, dây pha, mô-men tải. |
| AL.8A | Mất truyền thông RS-232/422/485. Kiểm tra cáp và thiết bị kết nối. |
| AL.8E | Lỗi truyền thông nối tiếp. Kiểm tra PLC hoặc PC, thay cáp nếu cần. |
| AL.88 (8888) | Lỗi CPU. Tắt toàn bộ kết nối, cấp nguồn lại; nếu vẫn lỗi → driver hỏng. |
| AL.92 | Cảnh báo pin nuôi nhớ. Kiểm tra dây pin, thay pin mới. |
| AL.96 | Lỗi vị trí Home. Kiểm tra cảm biến hành trình, reset lại gốc. |
| AL.9F | Pin encoder yếu. Thay pin để giữ vị trí tuyệt đối. |