Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp

duyen222

Member
Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp

Các dòng Servo Mitsubishi chúng tôi từng sửa chữa qua​

  • Servo Mitsubishi MR-J2, MR-J2S, MR-J2M
  • Servo Mitsubishi MR-J3, MR-J3S, MR-J3W
  • Servo Mitsubishi MR-J4, MR-J4-A, MR-J4-B, MR-J4W2
  • Servo Mitsubishi MR-E, MR-E-A, MR-E-40A
  • Servo Mitsubishi MR-H, MR-H-A, MR-H-J2
  • Servo Mitsubishi MR-C, MR-C-A, MR-C20A
  • Servo Mitsubishi MR-D, MR-D2S
  • Servo Mitsubishi MR-T, MR-TJ2
  • Servo Mitsubishi MR-S, MR-S2, MR-SA
  • Các dòng Servo Amplifier Mitsubishi khác thuộc thế hệ Alpha, Beta, và SSCNET
Tất cả các dòng trên chúng tôi đều có linh kiện thay thế, sơ đồ kỹ thuật và kinh nghiệm sửa chữa chuyên sâu.

Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp


Cách kiểm tra lỗi AC Servo tại nhà​

1. Kiểm tra nguồn cấp

  • Đo điện áp nguồn vào Servo Driver (1 pha / 3 pha)
  • Kiểm tra CB, cầu chì, dây nguồn có lỏng, cháy không
  • Kiểm tra nguồn điều khiển 24VDC
2. Quan sát đèn báo và màn hình

  • Đèn Power / Ready / Alarm có sáng không
  • Màn hình có hiển thị mã lỗi hay không
  • Ghi lại mã alarm nếu có
3. Reset và khởi động lại Servo

  • Tắt nguồn hoàn toàn 3–5 phút
  • Bật lại nguồn và theo dõi trạng thái Servo
  • Kiểm tra lỗi có lặp lại không
4. Kiểm tra dây kết nối

  • Dây encoder, dây motor, dây điều khiển có lỏng, gãy không
  • Đầu jack có bị oxy hóa, cong chân không
5. Kiểm tra tải và cơ khí

  • Tháo tải, quay trục motor bằng tay xem có kẹt không
  • Kiểm tra khớp nối, vitme, băng tải
6. Kiểm tra cài đặt cơ bản

  • Kiểm tra tham số cơ bản (chế độ điều khiển, enable)
  • So sánh với cấu hình ban đầu của máy
Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp


Trần Gia Automation chuyên nhân sửa servo Mitsubishi các lỗi như​

  • Sửa AC Servo chưa set đúng thông số.
  • Sửa AC Servo cáp encoder, hư cáp I/O.
  • Sửa AC Servo bo điều khiển hư hỏng.
  • Sửa AC Servo bị cháy.
  • Sửa AC Servo nổ.
  • Sửa AC Servo lỗi nhảy CB, MCCB cấp nguồn cho Drive.
  • Sửa AC Servo lỗi bàn phím xuất hiện toàn số 8888.
  • Sửa AC Servo lỗi không nhấn được.
  • Sửa AC Servo lỗi quá tải OL OverLoad trên Driver.
  • Sửa AC Servo lỗi không thể cài đặt cho Drive
  • Sửa AC Servo lỗi quá dòng OC OverCurrent trên Driver.
  • Sửa AC Servo lỗi mất nguồn, không lên nguồn.
  • Sửa AC Servo bo lái, góc kích bị hư hỏng.
  • Sửa AC Servo hỏng IGBT.
  • Sửa AC Servo bạc đạn Motor bị hư hỏng
  • Sửa AC Servo Cuộn dây Motor bị hư hỏng.
  • Sửa AC Servo Encoder Motor bị hư hỏng.
  • Sửa AC Servo chỉnh lưu bị hư hỏng.
  • Sửa AC Servo board error dùng trong dây truyền công nghiệp.
  • Sửa AC Servo báo lỗi giật động cơ lệch pha đầu ra cho máy ép nhựa.
Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp


Bảng mã lỗi Servo Mitsubishi thông dụng​

Mã lỗiNguyên nhân & Cách khắc phục
AL.10Nguồn cấp thấp. Kiểm tra điện áp đầu vào, dây nguồn, đảm bảo nguồn ổn định.
AL.12Lỗi bộ nhớ RAM. Gửi đi sửa hoặc thay bộ khuếch đại servo nếu lỗi phần cứng.
AL.13Lỗi đồng hồ hoặc mạch xử lý. Tắt nguồn, khởi động lại; nếu vẫn lỗi → kiểm tra bo mạch.
AL.15Lỗi bộ nhớ EEPROM. Reset, nếu lỗi vẫn còn → thay bo driver.
AL.16Lỗi encoder (mất tín hiệu). Kiểm tra cáp encoder, đầu nối, thay encoder nếu cần.
AL.17Lỗi bo mạch CPU hoặc linh kiện phần cứng. Ngắt kết nối, kiểm tra main, có thể cần sửa hoặc thay.
AL.19Lỗi ROM hoặc lỗi phần mềm nội bộ. Cấp nguồn lại, nếu vẫn lỗi → thay amplifier.
AL.1AMotor không tương thích với driver. Kiểm tra đúng model motor – driver, thay nếu không phù hợp.
AL.20Lỗi encoder trong khi chạy. Kiểm tra cổng CN2, cáp encoder, tham số encoder.
AL.24Quá tốc độ hoặc chạm đất pha U/V/W. Kiểm tra tải, dây motor, thời gian tăng/giảm tốc.
AL.25Mất dữ liệu vị trí tuyệt đối. Thay pin nuôi nhớ encoder, thiết lập lại vị trí gốc (Home).
AL.30Điện áp hồi cao (lỗi điện trở xả). Kiểm tra điện trở xả, tăng thời gian giảm tốc.
AL.31Quá tốc độ. Kiểm tra tốc độ cài đặt, encoder, tải máy.
AL.32Quá dòng tức thời. Kiểm tra dây pha motor, chạm mát, IGBT.
AL.33Quá điện áp DC bus. Kiểm tra nguồn cấp, điện trở xả, ổn định nguồn.
AL.34Lỗi truyền thông mạng. Kiểm tra cáp, đầu nối, cấu hình truyền thông.
AL.35Xung điều khiển quá cao. Giảm tần số xung vào hoặc điều chỉnh tham số điều khiển.
AL.37Sai tham số cài đặt. Reset hoặc nhập lại đúng thông số.
AL.45Quá nhiệt mạch công suất. Kiểm tra quạt, vệ sinh tản nhiệt, đảm bảo thông gió tốt.
AL.46Động cơ quá nhiệt. Kiểm tra tải, quạt motor, cảm biến nhiệt.
AL.50Quá tải 1. Kiểm tra tải cơ khí, khớp nối motor, dây pha U/V/W.
AL.51Quá tải 2 (liên tục). Giảm tải, kiểm tra va chạm cơ khí, tăng công suất motor.
AL.52Sai lệch vị trí vượt ngưỡng. Kiểm tra encoder, dây pha, mô-men tải.
AL.8AMất truyền thông RS-232/422/485. Kiểm tra cáp và thiết bị kết nối.
AL.8ELỗi truyền thông nối tiếp. Kiểm tra PLC hoặc PC, thay cáp nếu cần.
AL.88 (8888)Lỗi CPU. Tắt toàn bộ kết nối, cấp nguồn lại; nếu vẫn lỗi → driver hỏng.
AL.92Cảnh báo pin nuôi nhớ. Kiểm tra dây pin, thay pin mới.
AL.96Lỗi vị trí Home. Kiểm tra cảm biến hành trình, reset lại gốc.
AL.9FPin encoder yếu. Thay pin để giữ vị trí tuyệt đối.


Công Ty Sửa Chữa AC Servo Mitsubishi Bảo hành Tất cả các hãng , Chờ Lấy Gấp
 
Top